|
 |
|
|
|
|
Bộ thí nghiệm
giới hạn chảy
|
 |
|
Máy đầm nén
Proctor-CBR
lập trình,
tự động
|
|
 |
| Phểu rót cát |
|
 |
|
Máy nén CBR,
dùng motor điện
|
|
 |
|
Máy nén cố
kết chất tải
phía trước
|
|
 |
|
Máy thử cắt
đất và phụ kiện
|
|
 |
|
Khung máy nén
ba trục hiển
thị số và phụ kiện
|
 |
|
Bộ thí nghiệm
CBR hiện trường
|
 |
|
Máy lắc đương
lượng cát vận
hành bằng
motor điện
|
|
 |
|
Thiết bị thử
xuyên động nhẹ
|
|
Để thực hiện các công trình giao thông, người kỹ sư trong giai đoạn thiết kế phải tính toán dựa các đặc tính của đất tại vị trí công trình.
Phần này nghiên cứ và phân tích các mẫu đất để đánh giá và biết các đặc điểm bằng đề xuất các thiết bị thí nghiệm cho: lấy mẫu, chuẩn bị mẫu, phân loại, nén cố kết, cường độ cắt, nén ba trục, đầm nén, xuyên, khả năng mang tải, độ thấm, tỉ trọng, các thí nghiệm địa kỹ thuật và hóa học phù hợp với tiêu chuẩn EN, ASTM, BS và hầu hết các tiêu chuẩn quốc tế nổi tiếng khác.
Bộ thí nghiệm tính acid của nước S135
Máy nén khí, 17 BAR S351
Hệ thống áp suất khí / nước S350
Pipette Andreasen S144
Máy đầm nén Proctor-CBR lập trình, tự động S199
Dụng cụ xác định độ chặt bằng bong bóng nước
S230KIT, S232KIT, S233KIT
Bàn đặt máy nén cố kết S265, S265-01
Bộ thí nghiệm Blue Methylene S157 KIT
Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ chuyển vị và đầu do giãn dài
S390
Máy nén CBR, vận hành bằng tay, dùng hiện trường
S210 KIT
Máy nén CBR, vận hành bằng tay, dùng trong phòng
S209 KIT
Máy nén CBR, dùng motor điện S211KIT, S211-01KIT, S216 KIT, S216-01KIT
Khuôn CBR và phụ kiện S200 series
Máy nén CBR / Marshall S213, S213-01S214 KIT, S214-01KIT, S215KIT
Bộ thí nghiệm Chloride của nước S136
Bảng so màu tiêu chuẩn S132
Thiết bị thử thấm đầm nén S252
Côn xuyên thử giới hạn chảy S165 KIT, S165-01KIT, S165-02KIT, S166KIT
Côn tỉ trọng S147
Côn xác định khối lượng riêng và h61p thu nước S148
Khung máy nén cố kết cho mẫu nén cố kết / cắt, 3 chỗ
S290
Khung máy nén cố kết cho mẫu ba trục, 3 chỗ S359
Hộp thử thấm đầu ổn định S245-01, S245-02
Bình nước thử thấm đầu ổn định S245-04
Bộ thu dữ liệu 16 kênh S336
Bộ thu dữ liệu 7 kênh S335
Bình khử khí của nước S355
Đồng hồ chuyển vị S375, S375-01, S376, S377, S378, S379
Dụng cụ thử xuyên bỏ túi, mặt số đồng hồ S065, S066
Dụng cụ ép chuẩn bị lấy mẫu S118
Áp kế thủy ngân đo chênh lệch S356
Đồng hồ chuyể vị kỹ thuật số S382-01, S383
Thiết bị thí nghiệm khả năng mang tải hiển thị số
S224 KIT, S224-01KIT, S224-02KIT
Khung máy nén ba trục hiển thị số và phụ kiện S301
Bảng phân phối S348
Thiết bị thí nghiệm xuyên động (DCP) S051
Thiết bị thí nghiệm khả năng mang tải bằng phương pháp động S229
Máy đo điện trở đất S077
Máy nén cố kết tự động S262
Máy khuấy đũa S157-01
Thiết bị thử thấm đầu rơi S246 KIT
Bộ thí nghiệm CBR hiện trường S220 KIT
Bộ thử cắt cánh hiện trường S057
Máy nén cố kết chất tải phía trước S260
Máy đo độ chặt không dùng phóng xạ, GEOGAUGE
S059
Dụng cụ thử xuyên bỏ túi, mặt số đồng hồ S068
Máy khoan đất cầm tay S092KIT, S093 KIT, S094KIT
Bộ thí nghiệm độ cứng của nước S137
Bình thử tạp chất hữu cơ S132-01, S132-02, S132-03
Bộ trao đổi ion, xác định hàm lượng sulphate S140
Thiết bị đo cắt cánh trong phòng S080
Thiết bị thử xuyên động nhẹ S050
Khuôn thử độ co ngót tuyến tính S176
Đầu đo chuyển vị điện tử S336-15, S336-20
Bộ thí nghiệm giới hạn chảy S170, S170-01, S170-05, S172
Load cell S337-31, S337-32. S337-33, S337-34
Vòng lực 0,5KN đến 400KN, đồng hồ chuyển vị cơ vạch chia 0,001mm S371
Vòng lực 0,5KN đến 400KN, đồng hồ chuyển vị cơ vạch chia 0,01mm S370
Vòng lực 0,5KN đến 400KN, đồng hồ chuyển vị kỹ thuật số độ phân giải 0.001mm S372
Bộ thăm dò Mackintosh S051-01
Máy khuấy đất, tốc độ 10000 vòng/phút S156-01KIT
Khuôn Proctor cải tiến S186, S190, S190-01KIT, S194-01 KIT, S194-04KIT, S194-02
Chày Proctor cải tiến S188, S188-01, S188-02
Bộ xác định giá trị nát (CCV) và giá trị điều kiện ẩm (MCV) của đất S088-10
Máy lắc đương lượng cát vận hành bằng motor điện
S160 N, S160-01N
Máy đo độ ẩm / độ chặt dùng phóng xạ S060, S60-01
Chỉ thị NULL S353
Bộ thí nghiệm tạp chất hữu cơ S138
Bộ phân tích kích thước hạt bằng phương pháp tỉ trọng
S155
Bộ xác định phân bố kích thước hạt bằng phương pháp pipette S143-KIT
Phụ kiện thử thấm cho nén cố kết S275
Khung giá thử thấm cho 4 mẫu S248
Bộ xác định khả năng phát tán S244
Dụng cụ thí nghiệm giới hạn dẻo S178
Thiết bị thí nghiệm khả năng mang tải S222 KIT, S223KIT, S225KIT, S226KIT
Dụng cụ thử xuyên bỏ túi S070, S071
Dụng cụ thử cắt cánh bỏ túi S075, S076
Bảng đo áp suất S340, S341
Bộ thí nghiệm xuyên Proctor S088
Thiết bị thử xuyên dùng vòng lực S086
Thiết bị thí nghiệm độ chặt tương đối trong phòng S236, S237, S238 KIT, S238-01KIT
Phểu rót cát S231, S234KIT
Bộ thí nghiệm đương lượng cát S158KIT, S158-20KIT, S159KIT, S159-01KIT
Máy lắc đương lượng cát, vận hành bằng tay S161
Kích tháo mẫu, kiểu trục vít, vận hành bằng tay S112
Bơm trục vít S345
Máy ghi địa chấn, 3 kênh S079
Máy thử cắt đất và phụ kiện S277KIT, S277-01, S277-02
Bộ thí nghiệm co ngót S175
Phần mềm thí nghiệm nén cố kết S262-12
Phần mềm thí nghiệm cắt đất S277-41
Phần mềm thí nghiệm nén ba trục S335-10, S335-11
Đầu máy khoan đất S096, S097
Dụng cụ gọt mẫu đất S120
Dụng cụ lấy mẫu đất đường kính 38mm S053
Khuôn Proctor tiêu chuẩn S185, S191, S194, S189, S194-03
Chày Proctor tiêu chuẩn S187, S187-01
Load cell ngâm được trong nước S337-02. S337-03, S337-04, S337-05
Dụng cụ lấy mẫu đất bề mặt S084, S085
Đầu dò chuyển vị S336-12, S336-13, S336-14, S336-16, S336-17, S336-21
Buồng mẫu ba trục S305, S306
Bảng so màu đất S133-01
Thiết bị thử nén nở hông S131 KIT
Khung máy nén đa năng UNITRONIC 50KN S205
Kích tháo mẫu đa năng, vận hàng bằng tay S114
Kích tháo mẫu đa năng, dùng motor điện S111
Khung máy nén đa tốc độ S212, S215 KIT
Máy đầm rung S197
Thiết bị đo thay đổi thể tích, 1 burette S357
Thiết bị đo thay đổi thể tích, tự động S358, S338
Thước đo mực nước ngầm S061, S061-01, S061-02