|
 |
|
 |
|
Máy li tâm chiết
nhựa đường
|
 |
|
Máy nén Marshall
50KN hiển thị số
|
 |
|
Máy đầm mẫu
Marshall
|
 |
|
Tủ sấy quay màng
mỏng
|
 |
| Kim lún nhựa đường |
 |
|
Máy thử kéo dài
nhựa đường
|
|
|
|
|
|
|
Vật liệu nhựa đường được sử dụng chủ yếu cho xây dựng đường bộ. Bê tông nhựa chủ yếu bao gồm đá và chất kết dính, với hàm lượng thay đổi khác nhau trong hỗn hợp.
Bởi vậy cần phải có thiết bị thích hợp để thực hiện các phương pháp thí nghiệm khác nhau và để xác định: hàm lượng nhựa, ma sát bên trong, độ kết dính, độ vững chắc, điểm hóa mềm, độ nhớt, chất lượng của đá, phần trăm độ rỗng, độ đầm nén, mô đun độ cứng, cường độ chịu mỏi, thí nghiệm Marshall và nhiều thông số khác
Các thiết bị mô tả trong phần này phù hợp cho các qui trình thí nghiệm này, phù hợp với các tiêu chuẩn EN mới cho thí nghiệm vật liệu làm đường, và thay thế cho các tiêu chuẩn quốc tế trước đó.
Bếp cách không khí B016
Kim lún nhựa đường B056KIT, B056-01KIT, B056-02KIT, B057KIT, B059-10
Tủ sấy nhựa, xác định tổn thất do nhiệt B064 KIT
Dụng cụ lấy mẫu Bacon B060
Cần Benkelman B100, B102
Bộ kích cho cần Benkelman B101KIT, B103KIT
Máy chiết nhựa đường tự động B008
Máy li tâm chiết nhựa đường B011, B011-01
Máy chưng cất thu hồi dung môi B018
Lò nung xác định hàm lượng nhựa B005
Máy lăn chai, xác định mối liên hệ giữa đá và nhựa đường B022
Dụn cụ xác định giá trị phá hủy cation nhũ tương nhựa B090
Tủ hút khí độc B079
Thiết bị xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở Cleveland B086 KIT
Dụng cụ thử kết dính B053-10
Máy li tâm chiết nhựa liên tực, không dùng giấy lọc B014
Bộ hiển thị kỹ thuật số Cybertronic B044
Bộ thu dữ liệu 5 kênh Datatronic B044-SET
Dụng cụ xác định lượng nhựa đường hòa tan trong dung môi
B075-05
Máy nén Marshall 50KN hiển thị số B043 KIT
Bếp cách thủy hiển thị số B052, B052-01, B052-02
Thiết bị chưng cất phân đoạn nhựa đường B069 KIT
Dụng cụ xác định độ thoát nước của bê tông nhựa B022-20
Máy thử kéo dài nhựa đường B054, B055
Máy khuấy điện B074-01
Thiết bị chưng cất nhựa nhũ tương B063 KIT
Máy đo độ nhớt Engler B080, B081
Thiết bị Frass, xác định điểm phá hủy nhựa rắn B077 KIT
Máy đầm mẫu hồi chuyển B050-02
Thiết bị chiết nóng, phương pháp lưới lọc B017 KIT
Thiết bị chiết nóng, phương pháp giấy lọc B016-10
Bếp điện B074
Thiết bị chiết Soxhlet (Kumagawa) B061-01KIT, B061KIT
Máy khuấy từ / gia nhiệt B073-01
Bế khuôn Marshall với tay cầm, tiêu chuẩn EN B031-07
Bộ khuôn Marshall B029 KIT
Máy đầm mẫu Marshall B031N, B032KIT, B33, B033-01, B033-05
Máy nén mẫu Marshall 50KN B042KIT, B043KIT
Bếp cách thủy Marshall B051
Máy trộn bê tông nhựa 20 lít, B027
Máy trộn bê tông nhựa 5 lít E094, E095
Thước đo bằng phẳng mặt đường B099
Máy đo độ chặt điện từ với dầu dò nhiệt độ hồng ngoại B111
Khay hứng + nắp đường kính 75mm, EN 1429, 12848 B076-24
Máy xác định tích điện hạt của nhũ tương nhựa B063-10
Máy đo nhiệt độ chớp chày Pensky Martens B094 KIT, B094-01KIT
Thiết bị thử thấm B024
Thiết bị thử mài mòn hành tinh B040
Bình lão hóa áp suất B091
Thiết bị đo tốc độ trải thảm B053-05
Thiết bị chiết ngược B019KIT, B020 KIT
Thiết bị xác định nhiệt độ hóa mềm B070N, B072
Máy đầm lăn B039 B050-46
Tủ sấy quay màng mỏng B66KIT, B066-01KIT
Máy cô quay chân không B065, B065
Bộ rắc cát xác định độ nhám mặt đường B099-10
Sàng đường kính 75mm, cỡ lỗ 0,16mm B076-22
Sàng đường kính 75mm, cỡ lỗ 0,5mm B076-21
Sàng đường kính 75mm, cỡ lỗ 2mm B076-23
Sàng đường kính 75mm, cỡ lỗ 0,16mm B076-22
Máy chưng cất thu hồi dung môi 10 lít/giờ B021
Bộ chiết theo phương pháp Soxhlet cải tiến B016-20
Máy đo độ nhớt TAR, BRTA, Redwood hiển thị số
B084-01KIT, B084-02KIT
Thiết bị xác định độ ổn định bảo quản nhũ tương nhựa B063-05
Thước đo bằng phẳng mặt đường tự ghi B098, B098-01
Máy đo điểm chớp cháy cốc kín TAG B092 KIT
Máy đo điểm chớp cháy cốc hở TAG B093 KIT
Bể điều nhiệt lạnh B058
Máy đo độ nhớt Saybolt B087, B087-01
Bình tạo chân không B067, B067N
Thiết bị thử bám dính nhựa đường Vialit B053
Thiết bị xác định nước trong nhũ tương nhựa B075, B076
Thiết bị kéo ba1nhxe (Wheel Tracker) B038
Chi tiết >> |